Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
well-equipped
01
được trang bị tốt, được trang bị đầy đủ
having all the necessary tools, supplies, or features for a specific purpose
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
best-equipped
so sánh hơn
better-equipped
có thể phân cấp
Các ví dụ
Their gym is well-equipped with the latest machines.
Phòng tập của họ được trang bị tốt với những máy móc mới nhất.



























