drops
Pronunciation
/ˈdɹɑps/

Định nghĩa và ý nghĩa của "drops"trong tiếng Anh

01

giọt, thuốc lỏng

a liquid medication that is administered in small quantities, typically using a dropper or similar device
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Eye drops can relieve dryness and redness.
Thuốc nhỏ mắt có thể làm giảm khô và đỏ mắt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng