dolma
dol
dɑ:l
daal
ma
/dɒlmə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dolma"trong tiếng Anh

01

dolma, lá nho nhồi

a Middle Eastern dish consisting of vegetables, such as grape leaves or bell peppers, stuffed with a mixture of rice, meat, and/or spices
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
dolmas
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng