Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Earthrise
01
Trái Đất mọc, bình minh Trái Đất
the view of the Earth rising above the horizon of the Moon, often seen from a spacecraft or lunar surface
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
earthrises
Các ví dụ
Every mission to the Moon has captured a unique perspective of earthrise.
Mỗi sứ mệnh lên Mặt trăng đã ghi lại một góc nhìn độc đáo về cảnh Trái đất mọc.



























