aerophobia
ae
ˌɛ
e
ro
roʊ
row
pho
ˈfoʊ
fow
bia
biə
biē
/ˌeəɹəʊfˈəʊbiə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aerophobia"trong tiếng Anh

Aerophobia
01

chứng sợ bay, nỗi sợ bay

the fear of flying, either in helicopters and airplanes or any other means of flight
Các ví dụ
People with aerophobia often experience panic attacks before flights.
Những người mắc chứng sợ bay thường trải qua các cơn hoảng loạn trước các chuyến bay.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng