Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
coquelicot
01
đỏ anh túc
characterized by a vivid red color reminiscent of the bright red petals of the wild poppy flower
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most coquelicot
so sánh hơn
more coquelicot
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her coquelicot scarf was a gift from her mother whose favorite color was red.
Chiếc khăn coquelicot của cô là món quà từ mẹ cô, người có màu sắc yêu thích là màu đỏ.



























