mixed blessing
mixed
ˈmɪkst
mikst
ble
blɛ
ble
ssing
sɪng
sing

Định nghĩa và ý nghĩa của "mixed blessing"trong tiếng Anh

Mixed blessing
01

phước lành hỗn hợp, món quà hai mặt

something that has both advantages and disadvantages, making it both positive and negative 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mixed blessings
Các ví dụ
Winning the lottery turned out to be a mixed blessing, as it brought both wealth and unexpected problems. 

Trúng số trở thành một phước lành lẫn lộn, vì nó mang lại cả sự giàu có và những vấn đề không ngờ tới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng