Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mixed blessing
01
phước lành hỗn hợp, món quà hai mặt
something that has both advantages and disadvantages, making it both positive and negative
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mixed blessings
Các ví dụ
Owning a pet is a mixed blessing; they bring joy but require a lot of care and responsibility.
Sở hữu một con vật cưng là một phước lành hỗn hợp; chúng mang lại niềm vui nhưng đòi hỏi rất nhiều sự chăm sóc và trách nhiệm.



























