Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rose bonbon
01
hồng kẹo
having a bright and vivid shade of pink, reminiscent of the color of a bonbon candy
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most rose bonbon
so sánh hơn
more rose bonbon
có thể phân cấp
Các ví dụ
She picked out a rose bonbon nail polish for a fun and feminine look.
Cô ấy chọn một loại sơn móng tay màu hồng bonbon để có vẻ ngoài vui tươi và nữ tính.



























