rose bonbon
Pronunciation
/ɹˈoʊz bˈɑːnbɑːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rose bonbon"trong tiếng Anh

rose bonbon
01

hồng kẹo

having a bright and vivid shade of pink, reminiscent of the color of a bonbon candy
rose bonbon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most rose bonbon
so sánh hơn
more rose bonbon
có thể phân cấp
Các ví dụ
The birthday cake was frosted in a delicious rose bonbon pink icing.
Bánh sinh nhật được phủ một lớp kem màu hồng bonbon hồng ngon tuyệt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng