Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rosary
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rosaries
Các ví dụ
During prayer, the devout Catholic gently fingers each bead on the rosary, reciting specific prayers in a prescribed order.
Trong khi cầu nguyện, người Công giáo sùng đạo nhẹ nhàng lần từng hạt trên tràng hạt, đọc những lời cầu nguyện cụ thể theo một trình tự quy định.



























