rosary
ro
ˈrəʊ
rew
sa
ry
ri
ri
rotary

Định nghĩa và ý nghĩa của "rosary"trong tiếng Anh

Rosary
01

tràng hạt, chuỗi hạt

a set of beads used for counting prayers, especially in the Catholic tradition 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rosaries
Các ví dụ
During prayer, the devout Catholic gently fingers each bead on the rosary, reciting specific prayers in a prescribed order. 

Trong khi cầu nguyện, người Công giáo sùng đạo nhẹ nhàng lần từng hạt trên tràng hạt, đọc những lời cầu nguyện cụ thể theo một trình tự quy định.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng