rosary
ro
ˈroʊ
row
sa
ry
ri
ri
British pronunciation
/ɹˈə‍ʊzəɹˌi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rosary"trong tiếng Anh

Rosary
01

tràng hạt, chuỗi hạt

a set of beads used for counting prayers, especially in the Catholic tradition
Wiki
example
Các ví dụ
Catholics often carry a pocket-sized rosary for portable prayer, using the beads to guide them through the traditional prayers.
Người Công giáo thường mang theo một tràng hạt cỡ bỏ túi để cầu nguyện di động, sử dụng các hạt để hướng dẫn họ qua những lời cầu nguyện truyền thống.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store