Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nyanza
01
có sắc xanh lục nhạt và nhạt, gợi lên cảm giác yên bình và tươi mát
having a light and pale shade of greenish-blue, evoking a sense of tranquility and freshness
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
chỉ tính chất
so sánh nhất
most Nyanza
so sánh hơn
more Nyanza
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her summer dress had a refreshing Nyanza hue, perfect for a breezy day.
Chiếc váy mùa hè của cô có màu Nyanza tươi mát, hoàn hảo cho một ngày có gió nhẹ.



























