Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
anti-flash white
01
trắng chống chói, trắng phản quang
of a highly reflective and bright white color used in military or industrial applications
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most anti-flash white
so sánh hơn
more anti-flash white
có thể phân cấp
Các ví dụ
High-risk areas may have equipment painted in anti-flash white tone for safety.
Các khu vực có rủi ro cao có thể có thiết bị được sơn màu trắng chống chói để đảm bảo an toàn.



























