mango tango
Pronunciation
/mˈæŋɡoʊ tˈæŋɡoʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mango tango"trong tiếng Anh

mango tango
01

cam xoài, tango xoài

characterized by a bold and tangy shade of orange with a tropical flair, resembling the color of a ripe mango fruit
mango tango definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most mango tango
so sánh hơn
more mango tango
có thể phân cấp
Các ví dụ
The cat's fur had a mango tango tinge, giving it a bright and playful appearance.
Bộ lông của con mèo có màu mango tango, mang lại vẻ ngoài tươi sáng và vui tươi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng