mango tango
man
ˈmæn
mān
go
gəʊ
gew
tan
tæn
tān
go
gəʊ
gew

Định nghĩa và ý nghĩa của "mango tango"trong tiếng Anh

mango tango
01

cam xoài, tango xoài

characterized by a bold and tangy shade of orange with a tropical flair, resembling the color of a ripe mango fruit 
mango tango definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most mango tango
so sánh hơn
more mango tango
có thể phân cấp
Các ví dụ
She wore a mango tango dress for its eye-catching and summery vibe. 

Cô ấy mặc một chiếc váy mango tango vì sự thu hút và không khí mùa hè của nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng