Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mango tango
01
cam xoài, tango xoài
characterized by a bold and tangy shade of orange with a tropical flair, resembling the color of a ripe mango fruit
Các ví dụ
The cat's fur had a mango tango tinge, giving it a bright and playful appearance.
Bộ lông của con mèo có màu mango tango, mang lại vẻ ngoài tươi sáng và vui tươi.



























