copper penny
co
ˈkɒ
ko
pper
pe
pe
nny
ni
ni

Định nghĩa và ý nghĩa của "copper penny"trong tiếng Anh

copper penny
01

đồng đỏ, màu nâu đỏ bóng như đồng xu đồng

having a shiny and lustrous shade of reddish-brown, resembling the color of a shiny copper penny 
copper penny definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most copper penny
so sánh hơn
more copper penny
có thể phân cấp
Các ví dụ
She chose a copper penny dress for its unique and eye-catching appeal. 

Cô ấy đã chọn một chiếc váy màu đồng penny vì sự hấp dẫn độc đáo và bắt mắt của nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng