contactless
con
ˈkɒn
kon
tact
tækt
tākt
less
ləs
lēs

Định nghĩa và ý nghĩa của "contactless"trong tiếng Anh

contactless
01

không tiếp xúc

(of interactions or payments) done without physical touch, often using wireless technology 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
She paid for her coffee using a contactless card. 

Cô ấy đã thanh toán cà phê của mình bằng thẻ không chạm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng