contactless
con
ˈkɑn
kaan
tact
tækt
tākt
less
ˌlɛs
les
/kˈɒntaktləs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "contactless"trong tiếng Anh

contactless
01

không tiếp xúc

(of interactions or payments) done without physical touch, often using wireless technology
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Many public transport systems have adopted contactless ticketing.
Nhiều hệ thống giao thông công cộng đã áp dụng vé không chạm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng