glossy grape
glo
ˈglɒ
glo
ssy
si
si
grape
greɪp
greip

Định nghĩa và ý nghĩa của "glossy grape"trong tiếng Anh

glossy grape
01

nho bóng, nho bóng loáng

displaying a rich and lustrous shade of purple with a shiny or polished appearance 
glossy grape definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most glossy grape
so sánh hơn
more glossy grape
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her handbag had a stylish glossy grape finish. 

Túi xách của cô ấy có lớp hoàn thiện nho bóng sang trọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng