Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gunmetal gray
01
xám thép, xám kim loại đậm
having a dark, metallic shade of gray that resembles the color of polished metal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most gunmetal gray
so sánh hơn
more gunmetal gray
có thể phân cấp
Các ví dụ
His watch had a sophisticated, gunmetal gray finish, adding a touch of elegance to his wrist.
Đồng hồ của anh ấy có một lớp hoàn thiện tinh xảo, màu xám thép, thêm một chút thanh lịch cho cổ tay của anh ấy.



























