gunmetal gray
Pronunciation
/ɡˈʌnmɛɾəl ɡɹˈeɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gunmetal gray"trong tiếng Anh

gunmetal gray
01

xám thép, xám kim loại đậm

having a dark, metallic shade of gray that resembles the color of polished metal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most gunmetal gray
so sánh hơn
more gunmetal gray
có thể phân cấp
Các ví dụ
His watch had a sophisticated, gunmetal gray finish, adding a touch of elegance to his wrist.
Đồng hồ của anh ấy có một lớp hoàn thiện tinh xảo, màu xám thép, thêm một chút thanh lịch cho cổ tay của anh ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng