Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fast-moving
01
nhanh, di chuyển nhanh
developing, moving, or changing with high speed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most fast-moving
so sánh hơn
more fast-moving
có thể phân cấp
Các ví dụ
The fast-moving storm swept through the region, leaving a trail of destruction in its wake.
Cơn bão di chuyển nhanh quét qua khu vực, để lại một dải tàn phá sau lưng.



























