Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fast-moving
01
nhanh, di chuyển nhanh
developing, moving, or changing with high speed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most fast-moving
so sánh hơn
more fast-moving
có thể phân cấp
Các ví dụ
The fast-moving river made it difficult for the swimmers to keep their balance.
Dòng sông chảy xiết khiến các vận động viên bơi lội khó giữ thăng bằng.



























