fast-moving
Pronunciation
/fˈæstmˈuːvɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fast-moving"trong tiếng Anh

fast-moving
01

nhanh, di chuyển nhanh

developing, moving, or changing with high speed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most fast-moving
so sánh hơn
more fast-moving
có thể phân cấp
Các ví dụ
The fast-moving river made it difficult for the swimmers to keep their balance.
Dòng sông chảy xiết khiến các vận động viên bơi lội khó giữ thăng bằng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng