zomp
zomp
zɒmp
zomp

Định nghĩa và ý nghĩa của "zomp"trong tiếng Anh

01

xanh điện, xanh neon

having a bright, vivid shade of green that is often described as an electric or neon green color 
zomp definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
zompest
so sánh hơn
zomper
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her sneakers had vibrant zomp accents, adding a pop of color to her outfit. 

Đôi giày thể thao của cô có những điểm nhấn zomp rực rỡ, thêm một chút màu sắc vào trang phục của cô.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng