pumpkin bread
Pronunciation
/pʌmpkɪn bɹɛd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pumpkin bread"trong tiếng Anh

Pumpkin bread
01

bánh mì bí ngô, bánh mì làm từ bí đỏ

a type of bread that is made with pumpkin puree, often spiced with cinnamon, ginger, nutmeg, and cloves
pumpkin bread definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pumpkin breads
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng