light sleeper
light
ˈlaɪt
lait
slee
sli:
sli
per

Định nghĩa và ý nghĩa của "light sleeper"trong tiếng Anh

Light sleeper
01

người ngủ nhẹ, người dễ bị đánh thức

someone whose sleep is easily disturbed 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
light sleepers
Các ví dụ
As a light sleeper, she often woke up at the slightest noise, making it difficult for her to stay asleep through the night. 

Là một người ngủ nhẹ, cô ấy thường thức dậy vì tiếng động nhỏ nhất, khiến cô ấy khó có thể ngủ suốt đêm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng