ayran
Pronunciation
/ˈɛɹən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ayran"trong tiếng Anh

01

ayran, đồ uống Thổ Nhĩ Kỳ làm từ sữa chua

a yogurt-based Turkish beverage, often flavored with herbs or spices, consumed as a drink or condiment
ayran definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Enjoy a glass of chilled ayran alongside your favorite kebab for a traditional Iranian meal.
Thưởng thức một ly ayran lạnh cùng với món kebab yêu thích của bạn cho một bữa ăn truyền thống Iran.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng