Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Acidity regulator
01
chất điều chỉnh độ axit, chất điều hòa độ axit
a food additive that is used to adjust and control the acidity or pH level of food or beverages
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
acidity regulators
Các ví dụ
They used an acidity regulator in the carbonated beverage to balance the tartness and create a refreshing taste.
Họ đã sử dụng một chất điều chỉnh độ axit trong đồ uống có ga để cân bằng độ chua và tạo ra hương vị tươi mát.



























