athletics pitch
ath
æθ
āth
le
ˈlɛ
le
tics
tɪks
tiks
pitch
pɪʧ
pich

Định nghĩa và ý nghĩa của "athletics pitch"trong tiếng Anh

Athletics pitch
01

sân điền kinh, đường chạy điền kinh

an outdoor area that is specifically designed for people to play sports and engage in physical activities 
Dialectbritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
athletics pitches
Các ví dụ
The local athletics pitch was recently renovated, featuring a new track and field layout that attracted athletes from all over the region. 

Sân điền kinh địa phương gần đây đã được cải tạo, với đường chạy mới và bố cục sân thu hút vận động viên từ khắp vùng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng