athletics pitch
Pronunciation
/æθlˈɛɾɪks pˈɪtʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "athletics pitch"trong tiếng Anh

Athletics pitch
01

sân điền kinh, đường chạy điền kinh

an outdoor area that is specifically designed for people to play sports and engage in physical activities
Dialectbritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
athletics pitches
Các ví dụ
The school hosted its annual sports day on the athletics pitch, where students competed in various events, including sprints, relays, and long jump.
Trường học đã tổ chức ngày thể thao hàng năm của mình trên sân điền kinh, nơi học sinh thi đấu trong các sự kiện khác nhau, bao gồm chạy nước rút, tiếp sức và nhảy xa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng