cherry picker
che
ˈʧɛ
che
rry
ri
ri
pi
pi
cker

Định nghĩa và ý nghĩa của "cherry picker"trong tiếng Anh

Cherry picker
01

thang nâng người, máy nâng người

a type of elevated platform machinery that features a hydraulic or articulated arm with a platform at the end, enabling workers to access elevated areas for maintenance, construction, or other tasks 
cherry picker definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cherry pickers
Các ví dụ
The technician used a cherry picker to access the power lines and perform the necessary repairs. 

Kỹ thuật viên đã sử dụng thiết bị nâng người để tiếp cận đường dây điện và thực hiện các sửa chữa cần thiết.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng