Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bookworm
01
mọt sách, người đam mê đọc sách
a person who loves reading books and often spends a lot of time reading
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
bookworms
Các ví dụ
She’s a real bookworm who finishes a novel every week.
Cô ấy là một mọt sách thực sự, người hoàn thành một cuốn tiểu thuyết mỗi tuần.
02
mọt sách, người cầu toàn
a person who pays more attention to formal rules and book learning than they merit
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
bookworm
book
worm



























