Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bookworm
01
mọt sách, người đam mê đọc sách
a person who loves reading books and often spends a lot of time reading
Các ví dụ
As a child, he was a quiet bookworm who preferred reading to playing outside.
Khi còn nhỏ, cậu ấy là một mọt sách trầm lặng, thích đọc sách hơn là chơi đùa bên ngoài.
02
mọt sách, người cầu toàn
a person who pays more attention to formal rules and book learning than they merit
Cây Từ Vựng
bookworm
book
worm



























