dendritic cell
Pronunciation
/dɛndɹˈɪɾɪk sˈɛl/
DC

Định nghĩa và ý nghĩa của "dendritic cell"trong tiếng Anh

Dendritic cell
01

tế bào tua, tế bào trình diện kháng nguyên

a type of immune cell that plays a critical role in presenting antigens to other immune cells, helping to initiate and regulate immune responses
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dendritic cells
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng