Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nail clippers
/neɪl klɪpəz/
clipper
nail trimmer
nail cutter
nail clipper
Nail clippers
01
kéo cắt móng tay, dụng cụ cắt móng tay
the object that people use to cut and shorten their nails
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
nail clippers
Các ví dụ
The pediatrician used specialized nail clippers designed for infants during the baby's check-up.
Bác sĩ nhi khoa đã sử dụng kéo cắt móng tay chuyên dụng được thiết kế cho trẻ sơ sinh trong quá trình kiểm tra sức khỏe của em bé.



























