Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lived-in
01
có dấu ấn của thời gian, mang đậm dấu ấn cuộc sống
(of a person's face) displaying signs of age and character that make it unique and interesting, having been used and enjoyed over time
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most lived-in
so sánh hơn
more lived-in
có thể phân cấp



























