booking
boo
ˈbʊ
boo
king
kɪng
king
boozingbooming

Định nghĩa và ý nghĩa của "booking"trong tiếng Anh

Booking
01

đặt chỗ

the arrangement made in advance to reserve a hotel room, ticket, etc. 
booking definition and meaning
02

đặt chỗ

the process of securing engagements or performances for artists, bands, or performers at venues or events 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bookings
Các ví dụ
The music agency handled the booking for the band's tour, scheduling performances at various venues across the country. 

Cơ quan âm nhạc đã xử lý việc đặt chỗ cho chuyến lưu diễn của ban nhạc, lên lịch biểu diễn tại các địa điểm khác nhau trên khắp đất nước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng