Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Support group
01
nhóm hỗ trợ, nhóm tương trợ
a gathering of individuals who share common experiences or concerns, providing emotional support, advice, and encouragement to each other
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
support groups
Các ví dụ
Attending the support group meetings helped him feel less isolated in his struggles with addiction.
Tham gia các cuộc họp của nhóm hỗ trợ đã giúp anh ấy cảm thấy bớt cô lập trong cuộc chiến với chứng nghiện.



























