Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Support group
01
nhóm hỗ trợ, nhóm tương trợ
a gathering of individuals who share common experiences or concerns, providing emotional support, advice, and encouragement to each other
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
support groups
Các ví dụ
She joined a support group for new mothers to share experiences and gain advice on parenting.
Cô ấy đã tham gia một nhóm hỗ trợ dành cho các bà mẹ mới để chia sẻ kinh nghiệm và nhận lời khuyên về nuôi dạy con cái.



























