hiking boot
hi
ˈhaɪ
hai
king
kɪng
king
boot
bu:t
boot

Định nghĩa và ý nghĩa của "hiking boot"trong tiếng Anh

Hiking boot
01

giày đi bộ đường dài, ủng đi bộ đường dài

a type of shoe made for walking on rough terrains and long distances, often used for outdoor activities like hiking or camping 
hiking boot definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
hiking boots
Các ví dụ
He bought a new pair of hiking boots for the trip. 

Anh ấy đã mua một đôi giày đi bộ đường dài mới cho chuyến đi.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng