bonnet
bo
ˈbɑ
baa
nnet
nət
nēt
/bˈɒnɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bonnet"trong tiếng Anh

Bonnet
01

mũ trùm đầu

a hat with strings tied under the chin, worn by women or children, especially in the past
bonnet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bonnets
02

nắp ca-pô

protective covering consisting of a metal part that covers the engine
Dialectbritish flagBritish
hoodamerican flagAmerican
bonnet definition and meaning
to bonnet
01

đội mũ

dress in a bonnet
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bonnet
ngôi thứ ba số ít
bonnets
hiện tại phân từ
bonneting
quá khứ đơn
bonneted
quá khứ phân từ
bonneted
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng