Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bonfire
01
lửa trại, đống lửa lớn
a large fire built outdoors for celebration or signaling
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bonfires
Các ví dụ
Children roasted marshmallows over the bonfire.
Những đứa trẻ nướng kẹo dẻo trên đống lửa trại.



























