Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
friend at court
01
người quen có thế lực, chỗ dựa có thế lực
an acquaintance of one with great power or influence that can advance one's interests
thành ngữ
Các ví dụ
He got the contract because he had a friend at court.
Anh ấy nhận được hợp đồng vì có người quen có thế lực.



























