Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
one's (own) worst enemy
01
kẻ thù lớn nhất của chính mình, tự làm hại bản thân
used to convey that a person is causing harm to themselves through their own actions, choices, or behavior
thành ngữ
Các ví dụ
He's his own worst enemy when it comes to relationships.
Trong chuyện tình cảm, anh ấy là kẻ thù lớn nhất của chính mình.



























