Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
(as) gentle as a lamb
01
rất dịu dàng, tốt bụng
used to describe an individual who behaves in a very kind and gentle way
approving
idiom
Các ví dụ
She has a calming presence and is as gentle as a lamb in handling conflicts.
Cô giáo rất dịu dàng với tất cả học sinh của mình.



























