Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
like a broken record
01
như đĩa hát bị kẹt, lặp đi lặp lại
used to refer to someone who keeps repeating the same thing in a way that is annoying
thành ngữ
Các ví dụ
He sounds like a broken record when he complains about work.
Khi phàn nàn về công việc, anh ấy cứ như đĩa hát bị kẹt.



























