Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pick-up line
01
câu tán tỉnh, câu bắt chuyện
a flirtatious comment used to initiate a conversation with someone, often with the intention of expressing romantic or sexual interest in them
Idiom
Informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pick-up lines
Các ví dụ
Sarah's friends gave her a list of creative pickup lines to try at the party.
Bạn bè của Sarah đã cho cô ấy một danh sách những câu tán tỉnh sáng tạo để thử tại bữa tiệc.



























