Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pick-up line
01
câu tán tỉnh, lời bắt chuyện thả thính
a flirtatious comment used to initiate a conversation with someone, often with the intention of expressing romantic or sexual interest in them
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pick-up lines
Các ví dụ
That was the worst pick-up line I've ever heard.
Đó là câu tán tỉnh tệ nhất tôi từng nghe.



























