Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
within striking distance
01
in a distance that is considerably small
thành ngữ
Các ví dụ
The hotel is within striking distance of the beach.
02
trong tầm tay, rất gần rồi
used to refer to a state or situation in which something is very close to being achieved
thành ngữ
Các ví dụ
The team is within striking distance of first place.
Đội bóng đang trong tầm tay vị trí đầu bảng.



























