Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Wise owl
01
cú thông thái, thông thái cú
someone who possesses great wisdom and good judgment, often referred to old people
Idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
wise owls
Các ví dụ
When it comes to financial planning, John is a wise owl. He always makes smart investment decisions and provides valuable advice to his clients.
Khi nói đến lập kế hoạch tài chính, John là một cú khôn ngoan. Anh ấy luôn đưa ra các quyết định đầu tư thông minh và cung cấp lời khuyên quý giá cho khách hàng của mình.



























