rest in peace
rest
rɛst
rest
in
ɪn
in
peace
pis
pis
RIP
R.I.P.

Định nghĩa và ý nghĩa của "rest in peace"trong tiếng Anh

rest in peace
01

Hãy yên nghỉ, Cầu cho linh hồn được bình an

used to wish eternal peace to someone who has died 
Các ví dụ
"Rest in peace, Dad. We love you." 

Hãy yên nghỉ, Bố. Chúng con yêu bố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng