Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to rob the cradle
01
hẹn hò người trẻ hơn nhiều, chênh lệch tuổi lớn
to get married with or date someone who is much younger than one
Dialect
American
không tán thành
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
People say he's robbing the cradle.
Người ta nói anh ấy hẹn hò người trẻ hơn nhiều.



























