Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Going rate
01
giá hiện hành, mức giá phổ biến
the price that is presently usual for a product or service
Các ví dụ
The going rate for a haircut at that salon is $ 40.
Giá hiện tại cho một lần cắt tóc tại tiệm đó là 40 $.



























