Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lucky Devil
01
kẻ may mắn, người có số
used to describe a person who is considered lucky
Các ví dụ
She landed a job at her dream company without even trying; she 's a real lucky Devil.
Cô ấy có được công việc tại công ty mơ ước mà thậm chí không cần cố gắng; cô ấy thực sự là một kẻ may mắn.



























