Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lean and mean
01
sẵn sàng hết mình, quyết tâm làm hết sức
used to describe someone who is ready and willing to try their best in order to get something done
tán thành
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
After two weeks of training, the team was lean and mean.
Sau hai tuần tập luyện, cả đội đã sẵn sàng hết mình.



























