Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
make-or-break
01
quyết định, then chốt
***something that is make-or-break will lead to either success or failure
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
Niki somehow felt this was a make-or-break race for him.
Niki bằng cách nào đó cảm thấy đây là cuộc đua thắng hay bại đối với anh ấy.



























